hung_cuong.200
LIÊN HỆ MUA HÀNG
0915 484 986
TƯ VẤN SẢN PHẨM
0916 830 786

     NHẬN SẢN XUẤT BULONG NEO MÓNG THEO BẢN VẼ HOẶC YÊU CẦU

Bảng cơ tính của một số vật liệu sản xuất bu lông

 Bảng cơ tính của một số vật liệu sản xuất bu lông (bulong). Hùng Cường, cơ sở sản xuất uy tín, cung cấp giá bu lông  ( giá bulong ) tốt nhất

Mác thép

Gới hạn bền sb (MPa)

Giới hạn chảy sc (MPa)

Độ giãn dài tương đối d(%)

Cấp bền tương đương

<20

mm

20~40

mm

40~100

mm

>100

mm

<20

mm

20~40

mm

40~100

mm

>100

mm

Nhóm thép cacbon thông dụng theo tiêu chuẩn Nga : GOST 380 - 88

CT3

363~490

235

226

216

196

26

25

23

23

3.6, 4.6

CT4

402~530

255

245

235

226

24

23

21

21

3.6, 4.6

CT5

451~628

284

275

265

255

20

19

17

17

3.6, 4.6

CT6

³580

316

304

294

294

15

14

12

12

4.6, 4.8

Mác thép

Gới hạn bền sb (MPa)

Giới hạn chảy sc (MPa)

Độ giãn dài tương đối d(%)

Cấp bền tương đương

£16

mm

16~40

mm

40~60

mm

60~100

mm

£16

mm

16~40

mm

40~60

mm

60~100

mm

Nhóm thép cacbon thông dụng theo tiêu chuẩn Trung Quốc: GB 700 – 88

Q195

315~390

195

185

-

-

33

32

-

-

3.6

Q215

335~410

215

205

195

175

31

30

29

28

3.6

Q235

375~406

235

225

215

195

26

25

24

23

3.6, 4.6

Q255

410~510

255

245

235

215

24

23

22

21

3.6, 4.6

Q275

490~610

275

265

255

235

20

19

18

17

3.6, 4.6

 

Mác thép

Gới hạn bền sb (MPa)

Giới hạn chảy sc (MPa)

Độ giãn dài tương đối d(%)

Cấp bền tương đương

<16

mm

16~40

mm

>40

mm

>100

mm

<5

mm

5~16

mm

16~40

mm

>40

mm

Nhóm thép cacbon thông dụng theo tiêu chuẩn Nhật : JIS G 3101 - 1987

SS330

330~430

205

195

175

 

26

21

26

28

3.6

SS400

400~510

245

235

215

 

21

17

21

23

4.6

SS490

490~605

280

275

255

 

19

15

19

21

4.6

SS540

³540

400

390

-

 

16

13

17

17

4.6, 4.8, 6.6

Mác thép

Gới hạn bền sb (MPa)

Giới hạn chảy sc (MPa)

Độ giãn dài tương đối d(%)

Cấp bền tương đương

£16

mm

16~40

mm

40~60

mm

60~100

mm

£16

mm

16~40

mm

40~60

mm

60~100

mm

Nhóm thép cacbon thông dụng theo tiêu Việt Nam : TCVN 1651 - 7

CT31

310

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CT33

330

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CT34

340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CT38

380

240

 

 

 

25

 

 

 

 

CT42

420

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CT51

510

300

 

 

 

19

 

 

 

 

CT61

610

400

 

 

 

14

 

 

 

 

Bảng b:

 

 

Bảng c:

Mác thép

Gới hạn bền sb (MPa)

Giới hạn chảy sc (MPa)

Độ giãn dài tương đối d(%)

Cấp bền tương đương

Mác thép

Gới hạn bền sb (MPa)

Giới hạn chảy sc (MPa)

Độ giãn dài tương đối d(%)

Cấp bền tương đương

Thép cacbon chất lượng theo tiêu chuẩn Nga: GOST 1050

Thép cacbon chất lượng theo tiêu chuẩn Trung Quốc: GB 699-88

C20

412

245

25

3.6, 4.6

25Mn

490

295

22

4.6, 4.8, 5.6

C25

451

275

23

3.6, 4.6

30Mn

540

315

20

4.6, 4.8, 5.6, 5.8

C30

491

294

21

3.6, 4.6, 5.6

35Mn

560

335

18

4.8, 5.8, 6.6

C35

530

314

20

4.6, 4.8

40Mn

590

355

17

4.8, 5.8, 6.6

C40

569

333

19

4.6, 4.8, 5.8

45Mn

620

375

15

4.8, 5.8, 6.6

C45

598

353

16

4.8, 6.6

50Mn

645

390

13

6.6, 6.8

C50

628

373

14

4.8, 6.6

45Mn

620

375

15

4.8, 5.8, 6.6

C55

647

382

13

4.8, 5.8, 6.6

50Mn

645

390

13

6.6, 6.8

C60

677

402

12

5.8, 6.6

Mác thép

sb (MPa)

sc (MPa)

d(%)

Cấp bền tương đương

C65

696

412

10

5.8, 6.6

£16

16~35

35~50

50~100

C70

716

422

9

5.8, 6.6

Thép hợp kim thấp độ bền cao theo tiêu chuẩn GB/T 1591 - 94

C75

1079

883

7

10.9, 12.9

Q295

390~570

295

275

255

235

23

4.6

C80

1079

932

6

10.9, 12.9

Q345

470~630

345

325

295

275

21

4.6, 5.6

C85

1128

980

6

10.9, 12.9

Q390

490~650

390

370

350

330

19

4.8, 5.6

60G

696

412

11

5.8, 6.8

Q420

520~680

420

400

380

360

18

4.8, 5.8

65G

736

432

9

6.8

Q460

550~680

460

440

420

400

17

4.8, 5.8

                               

 

 

Bảng d:

Mác thép

Gới hạn bền sb (MPa)

Giới hạn chảy sc (MPa)

Độ giãn dài tương đối d(%)

Cấp bền tương đương

Mác thép

Gới hạn bền sb (MPa)

Giới hạn chảy sc (MPa)

Độ giãn dài tương đối d(%)

Cấp bền tương đương

Thép kết cấu hợp kim theo tiêu chuẩn Nga: GOST 5781

Thép kết cấu hợp kimt theo tiêu chuẩn Nhật: JIS G4051 -1979

15X (Cr)

686

490

12

5.8, 6.8

S20C

400

245

28

3.6, 4.6, 5.6

20X (Cr)

785

637

11

6.8

S25C

440

265

27

3.6, 4.6, 5.6

30X (Cr)

883

686

12

6.8, 8.8

S30C

540

335

23

4.6, 4.8, 5.6

35X (Cr)

912

735

11

8.8

S35C

570

390

22

4.6, 4.8, 5.6, 6.6

40X (Cr)

980

785

10

8.8, 10.9

S40C

610

440

20

4.6, 4.8, 5.6, 6.6

45X (Cr)

1030

834

9

8.8, 10.9

S45C

690

490

17

5.6, 6.6, 6.8

50X (Cr)

1079

883

9

8.8, 10.9, 12.9

S50C

740

540

15

5.6, 6.6, 6.8

Tag xem thêm: bulong, bu lông, giá bu lông, giá bulong, bulong mong, bulong neo, thanh ren, ty ren, kẹp treo ty,

 

In bài viết
LỌC SẢN PHẨM
Dưới 100.000 VND
100.000-500.000 VND
500.000-1.000.000 VND
1.000.000-5.000.000 VND
Trên 5.000.000 VND
CÔNG TY TNHH CN PHỤ TRỢ HÙNG CƯỜNG
Số 172, Pháp Vân, Yên Sở, Hoàng Mai, Hà Nội.
|Nhà máy 1: Đồng Trúc- Thạch Thất - Hà Nội | |Nhà Máy 2: KCN Ba Vì, Hà Nội|
02436.454.448 - 0915 484 986
|T2-CN||Sáng từ 8h-12h||Chiều từ 13h30-17h30|
cokhiphutro@gmail.com

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP PHỤ TRỢ HÙNG CƯỜNG